| thử thách | đt. Dò xem có phải, có đúng không. // dt. Sự thử: Sẵn-sàng trước mọi thử-thách. // (R) Đường đời gay-go, sự trở-ngại: Trước thử-thách của cuộc đời, ta cần bền chí. |
| thử thách | - I. đgt. Cho trải qua những tình huống, việc làm khó khăn, gian khổ để thấy rõ tinh thần, nghị lực, khả năng như thế nào: thử thách lòng dũng cảm được thử thách qua chiến đấu. II. dt. Những tình huống, việc làm khó khăn, gian khổ, đòi hỏi con người có nghị lực, khả năng mới có thể vượt qua: vượt qua nhiều thử thách nặng nề. |
| thử thách | I. đgt. Cho trải qua những tình huống, việc làm khó khăn, gian khổ để thấy rõ tinh thần, nghị lực, khả năng như thế nào: thử thách lòng dũng cảm o được thử thách qua chiến đấu. II. dt. những tình huống việc làm khó khăn, gian khổ, đòi hỏi con người có nghị lực, khả năng mới có thể vượt qua: vượt qua nhiều thử thách nặng nề. |
| thử thách | dt Cơ hội xác định được giá trị, đo được tài sức: Thời cơ và thử thách ngang nhau về chất (TrBĐằng); ổn định và phát triển kinh tế-xã hội trong hoàn cảnh đầy thử thách hiện nay (PhVKhải). |
| thử thách | đt. Thử. |
| thử thách | Nói chung về sự thử. |
| Chàng tự cảm thấy mình tầm thường và... khốn nạn làm sao ! Chàng giật mình và tỉnh ngộ khi hiểu được là cái tầm thường và cái khốn nạn kia chỉ cần một phút hay một giây ngắn ngủi thôi , là có thể đánh ngã gục mình như chơi ! Và giây phút đó chính là sự khác biệt giữa lòng cao thượng và hạng vô lại ! Phải , con người vẫn chỉ là con người ! Con người không phải là thần thánh , dù không phải là giống ‘bốn chân’ ! Đứng trước sắc đẹp dịu dàng âu yếm , bất luận là ai , dù có giáo dục , căn bản đạo đức đến đâu cũng không sao tránh nổi sự rung động , sự thèm muốn khao khát... Nếu cái giây phút oan nghiệt kia là sự thử thách , xem chúng ta ‘vĩ đại’ đến bậc nào , thì chính nó cũng lại là điều nhắc nhở cho chúng ta biết rằng : ‘chúng ta vẫn chỉ là con người mà thôi !’. |
| Chàng đã vượt qua bao nhiêu thử thách và sau cùng vẫn giữ được tình bằng hữu của bạn , và lòng kính phục của người chàng từng yêu thầm mến trộm... Về phần Liên thì nàng rất thơ ngây và hồn nhiên nên không hề có ý nghĩ xa xôi nào cả. |
| Qua được thử thách này , mới xứng đáng là người đởm lược , và mới được truyền bài võ nhập môn. |
| Em tưởng thật. Đồ mọi rợ ! Rồi Lãng kể cho chị mọi chuyện xảy ra tối hôm ấy , hôm Chinh phải qua một đêm thử thách trong miễu cô hồn để được công nhận là đủ đởm lược học võ |
| Các biến cố dồn dập tới vừa thử thách vừa kích thích ông. |
| Họ chưa có nhiều kinh nghiệm đời , chưa phải một mình đối đầu với những thử thách biến trá của đời sống. |
* Từ tham khảo:
- thử trung bình
- thứ
- thứ
- thứ
- thứ
- thứ