| thủ kinh | dt. Kinh mạch âm và dương phân bố ở hai tay người; có ba kinh mạch âm và ba kinh mạch dương, gọi là thủ tam âm kinh và thủ tam dương kinh. |
| Việc phòng thủ kinh đô cấp thiết nhưng trong tình trạng tinh thần rệu rã như vậy , Trương Phúc Loan không làm được gì khác hơn là đặt quân canh phòng đèo Hải Vân và nghiêm cấm mọi thông thương giữa Thuận Hóa và Quảng Nam. |
| Mùa đông , tháng 10 , vua thân đi đánh , cho Phụng Càn Vương lưu thủ kinh sư. |
| Ngày Quý Mão , vua thân đi đánh Chiêm Thành , cho Khai Hoàng Vương (Nhật Tông) làm Lưu thủ kinh sư. |
| Bẩm chúa thượng , tiện thiếp có nghe phong thanh thế tử Trịnh Tông với bè lũ gia nhân đang chiêu binh mãi mã cùng trấn thủ Sơn Tây Nguyễn Khản , trấn thủ kinh Bắc Nguyễn Khắc Tuân mưu nổi loạn đoạt ngôi chính. |
Trấn thủ Sơn Tây và trấn thủ kinh Bắc được bí mật triệu về kinh. |
| Đây là vấn đề sống còn trong cạnh tranh thương mại với đối tthủ kinhdoanh khác. |
* Từ tham khảo:
- thủ lễ
- thủ lĩnh
- thủ môn
- thủ mưu
- thủ ngữ
- thủ phạm