| thủ bút | dt. Tuồng chữ người nào, chữ chính tay người nào viết ra: Lời trối của cụ Phan thanh Giản còn thủ-bút để lại cho con cháu. |
| thủ bút | - Chữ tự tay tác giả viết ra : Thủ bút của Lê-nin. |
| thủ bút | dt. Chữ tự tay tác giả viết ra: thủ bút của nhà thơ. |
| thủ bút | dt (H. thủ: tay; bút: viết) Bản tự tay một nhân vật đã viết: Thủ bút của chủ tịch Hồ Chí Minh. |
| thủ bút | đt. Chữ chính tay mình viết ra. |
| thủ bút | Chữ chính tay người ta viết ra: Thủ-bút các danh-nhân đời xưa. |
* Từ tham khảo:
- thủ châu đãi thố
- thủ chỉ
- thủ công
- thủ công nghiệp
- thủ cựu
- thủ dâm