| thông tỏ | - Hiểu rõ hết mọi nơi. Thông tỏ ngọn ngành. Nh. Thông tỏ. |
| thông tỏ | đgt. Biết rõ tường tận: thông tỏ mọi chuyện o chưa thông tỏ tình hình. |
| thông tỏ | đgt Hiểu biết rõ mọi việc ở một nơi: Ông ấy đã thông tỏ việc đó rồi. |
| Chẳng chuyện nhà ai , Nga không thông tỏ ngõ tường. |
| Không ngờ cái cười của ông còn rất trẻ : Chà? Mới ra mà em đã thông tỏ lai lịch thiên hạ dữ. |
| Họ không biết suy xét tới cảm xúc của những người trong cuộc và hậu quả những lời đơm đặt của mình , mà chỉ muốn khoe mẽ rằng mình là người tthông tỏmọi chuyện. |
* Từ tham khảo:
- thông tre
- thông tri
- thông tục
- thông tuệ
- thông tư
- thổng