| thổng | trt. Lửng-lơ, chưa hết ý: Nói nửa chừng rồi bỏ thổng. // đt. Câu bỏ lửng ở cuối một bài hát như câu: Xưa nay em vẫn chịu ngài trong bài:... Rằng hay thì thật là hay, Không hay sao lại đậu ngay tú-tài. Xưa nay em vẫn chịu ngài (TX). |
| thổng | tt. (Câu ở cuối bài hát) bỏ lửng và xuống giọng: Cuối bài hát nói thường có một câu thổng. |
| thổng | Câu ở cuối bài hát bỏ lửng dọng xuống: Cuối bài hát nói thường có một câu thổng. |
| Ông là đồng tác giả cuốn In the Shadow of the Oval Office (Simon and Schuster , 2009) , phân tích vai trò của các cố vấn an ninh quốc gia của các tổng tthổngMỹ từ Kennedy đến George W. Bush. |
| Tiếp đó , đạn pháo được bắn từ tầng thượng của khách sạn hướng về dinh Phó Tổng tthổng. |
| Ông Ryabkov cho biết Bộ Ngoại giao Nga không loại trừ khả năng có các biện pháp đáp trả các lệnh trừng phạt tiềm tàng của Mỹ chống lại các công dân Nga khi cáo buộc họ âm mưu can thiệp vào cuộc bầu cử tthổngthống Mỹ hồi năm 2016. |
| Bất đòng giữa Tổng tthổngDonald Trump và các nghị sỹ ngày càng gia tăng. |
| Tuy nhiên , cử tri Mỹ không trực tiếp bầu tổng thống mà chỉ bầu các đại cử tri những người đại diện cho cử tri ở mỗi bang và ủng hộ ứng viên mà họ muốn lên làm tổng tthổng. |
| Trong đạo luật mới được thông qua ngày 31/10 , Tổng tthổngPutin nêu rõ : Nga đình chỉ thỏa thuận do những thay đổi về hoàn cảnh , sự gia tăng các mối đe dọa từ phía Mỹ đến sự ổn định chiến lược của Nga thông qua những hành động thù địch cũng như sự bất lực của Mỹ khi thực hiện nghĩa vụ loại bỏ plutonium ở cấp độ vũ khí phù hợp với thỏa thuận của hai nước. |
* Từ tham khảo:
- thống
- thống
- thống chế
- thống đốc
- thống hệ
- thống kê