| thông tư | bt. Chỉ-thị, truyền-đạt, ra lịnh: Thông-tư cho các cấp trực-thuộc; gởi thông-tư đi. |
| thông tư | - Nói cơ quan cấp trên báo cho cấp dưới biết. |
| thông tư | dt. Văn bản hành chính dùng để truyền đạt, giải thích và hướng dẫn việc thi hành các chủ trương, chính sách của nhà nước: thông tư của Bộ Giáo dục o nắm vững và làm đúng các thông tư văn bản. |
| thông tư | đgt (H. thông: truyền đạt; tư: gửi công văn cho cấp dưới) Gửi công văn cho cấp dưới để giao một công việc: Bộ Giáo dục đã thông tư cho các sở về việc chọn học sinh có năng khiếu về toán. dt Công văn gửi cho cấp dưới: Ông hiệu trưởng đã đọc cho các giáo viên nghe một thông tư mới của Bộ. |
| thông tư | Tư đi khắp mọi nơi: Tờ thông-tư. |
| Dù Hà Nội có ba hệ thống đèn tín hiệu nhưng đến ngày 10 11 1962 , Bộ Công an mới có thông tư hướng dẫn. |
| (xem nội dung thông tư quy định ở phụ lục cuối bài). |
Phụ lục Nội dung thông tư hướng dẫn đèn tín hiệu giao thông của Bộ Công an ĐÈN ĐỎ BÁO HIỆU : Dừng lại ! Khi đèn đỏ bật sáng , thì : Xe cộ phải dừng lại trước hàng đanh (đinh) thứ nhất của ngã tư và có thể rẽ phải nếu trước mặt không bị vướng , nhưng phải báo hiệu rẽ phải. |
| Phủ toàn quyền đã có tờ thông tư cho các quan phải dè dặt chi tiêu , theo chính sách tiết kiệm. |
| Thưa ngài , ngài có nhớ phủ toàn quyền vừa rồi có một tờ thông tư cho quan lại rằng không được dùng đến những chữ mày tao với dân sự chăng. |
| Cô phải nhờ mấy bà cô , ông chú đả thông tư tưởng , ông cụ mới chịu đi viện khám bệnh. |
* Từ tham khảo:
- thống
- thống
- thống
- thống chế
- thống đốc
- thống hệ