| thông tín viên | dt. Người chuyên lượm-lặt tin-tức cho nhà báo, đài phát thanh hay thông-tấn xã. // X. Thông tín. |
| thông tín viên | dt. Người làm nhiệm vụ cung cấp tin tức, viết bài cho một tờ báo, tạp chí nhưng không thuộc biên chế của tòa soạn. |
| thông tín viên | dt (H. thông: truyền đạt; tín: tin; viên: người làm một công tác) Người chuyên làm công tác lấy tin cho một tờ báo hoặc một thông tấn xã: Tờ báo có cả một mạng lưới thông tín viên và cộng tác viên ở các cấp, các ngành (Trg-chinh). |
| Đánh chặn từ xa các hoạt động phạm tội Theo Trung tá Nguyễn Sỹ Thân , Đội trưởng Đội CSKT CAQ Thanh Xuân , trong các buổi giao ban đầu giờ sáng với các cán bộ chủ chốt , Ban chỉ huy đơn vị thường xuyên quán triệt nghiêm túc tới các tổ , nhóm công tác phải tập trung thực hiện các biện pháp nghiệp vụ trinh sát , xây dựng có hiệu quả đội ngũ tthông tín viên, cộng tác viên để thu thập những tin tức liên quan đến hoạt động mua bán , vận chuyển trái phép hàng lậu , hàng cấm , hàng giả , hàng kém chất lượng và thực phẩm bẩn , cũng như các hành vi vi phạm pháp luật khác trong lĩnh vực quản lý kinh tế. |
| Từ Hong Kong , tthông tín viênRFI Florence de Changy cho biết Lãnh đạo hành pháp Hong Kong đã không từ chức theo yêu cầu của các sinh viên , nhưng ông đã tiến một bước khi chỉ định nhân vật số 2 của chính quyền , bà Carrie Lam , đại diện ông đối thoại với sinh viên. |
* Từ tham khảo:
- thông tỏ ngõ ngàng
- thông tre
- thông tri
- thông tục
- thông tuệ
- thông tư