| thông hành | đt. Đi trót lọt, không bị cản: Cậy em coi-sóc trăm đường, Để anh buôn bán, trảy-trương thông hành (CD). // Tên thứ giấy do nhà nước cấp cho mỗi người dân từ 18 tuổi sấp lên có ghi rõ căn-cước, dán hình và dấu chỉ tay; thiếu giấy nầy, bị kể là dân lậu (sau đổi tên là thẻ căn-cước, rồi thẻ căn-cước bọc nhựa): Giấy thông hành. |
| thông hành | - 1. t. Nói việc mọi người thường làm. 2. d. Giấy chứng thực cấp cho người đi đường. |
| thông hành | dt. Giấy do cơ quan có thẩm quyền cấp, cho phép đi lại những nơi nhất định: Ủy ban xã cấp giấy thông hành cho đi thăm người thân. |
| thông hành | tt (H. thông: qua lại; hành: đi) Nói giấy cấp cho người ta đi đây đi đó: Công an bắt một tên gian dùng giấy thông hành giả mạo. |
| thông hành | đt. Đi suốt được không có gì cản. || Giấy thông-hành. |
| thông hành | Đi suốt được, không có gì ngăn cản: Đường thông-hành. Giấy thông-hành. |
| Không được đi buôn bán và làm thuê nghề phụ như giấy thông hành đã cho phép , giấy thông hành đều không có giá trị. |
| Không được đi buôn bán và làm thuê nghề phụ như giấy thông hành đã cho phép , giấy thông hành đều không có giá trị. |
| Trong những năm Mỹ ném bom miền Bắc , nhiều lần ông Sâm bị chính quyền địa phương ở Phú Thọ , Vĩnh Phú , Thái Bình... bắt giữ , trình giấy thông hành xã Phú Đôi cấp họ chẳng nghe , nghi ông vờ đi mua sách làm gián điệp cho Mỹ , bắt nhốt trong kho phân đạm. |
| Lại có ông bầu tư nhân láu cá "xin" giấy giới thiệu của vị trưởng ngành nào đó và khi có tấm giấy thông hành trong tay họ tuyển quân đi diễn hết các đơn vị trực thuộc. |
| Quân hay dân đi buôn bán , cũng phải xin giấy thông hành của quan lộ , huyện. |
| Tuần kiểm các trấn và người kiểm soát các nơi dọc đường thủy , đường bộ cần phải xét hỏi rõ ràng , người nào không có giấy thông hành thì phải ngăn lại không cho đi. |
* Từ tham khảo:
- thông hiếu
- thông hiệu
- thông huyền
- thông kim bác cổ
- thông kim thạo cổ
- thông la hán