| thông hiểu | đt. Thấu đáo, biết rõ: Thông-hiểu việc đời. |
| thông hiểu | - Hiểu biết suốt cả. |
| thông hiểu | đgt. Hiểu thấu đáo, đến nơi đến chốn: thông hiểu luật lệ o thông hiểu mọi tình hình ở địa phương này. |
| thông hiểu | đgt (H. thông: suốt qua; hiểu: biết rõ) Hiểu biết rõ ràng: Cần một người thông hiểu địa lí vùng ấy. |
| thông hiểu | đt. Hiểu suốt. |
Tuy thông hiểu y lý , ông giáo không hiểu mình mắc chứng bệnh gì. |
| Con thì có lé chưa thông hiểu kinh truyện , nên con... con nói điều này sợ thầy giận... Được , được. |
| Như người đã thông hiểu hết mọi chuyện ở gia đình này , ông chủ động nói đến những điều tốt cơ bản của Sài rất quý giá cho một gia đình. |
| Mấy cậu mới thông hiểu hơn tôi nhiều chớ ! Nói chưa dứt câu , thím đi sấn lên. |
| Như người đã thông hiểu hết mọi chuyện ở gia đình này , ông chủ động nói đến những điều tốt cơ bản của Sài rất quý giá cho một gia đình. |
| Chuyện nghiệp oan của Đào Thị Ả danh kỹ ở Từ Sơn (1) là Đào Thị , tiểu tự Hàn Than , thông hiểu âm luật và chữ nghĩa. |
* Từ tham khảo:
- thông hiệu
- thông huyền
- thông kim bác cổ
- thông kim thạo cổ
- thông la hán
- thông lại