| thông lại | dt. C/g. Thơ-lại, người giữ việc giấy tờ, sổ sách ở các phủ, các huyện xưa. |
| thông lại | - Nhân viên làm việc giấy tờ tại các phủ, huyện, thời Pháp thuộc. |
| thông lại | dt. Nhân viên làm việc giấy tờ ở phủ huyện thời Pháp thuộc. |
| thông lại | dt (H. thông: suốt qua; lại: nhân viên phụ thuộc ở các phủ huyện) Người làm công việc giấy tờ trong thời xưa: Tên thông lại nạt nộ nhân dân để vòi tiền. |
| thông lại | dt. (xưa) Viên chức nhỏ làm việc giấy má ở các huyện xưa, như thư-ký ngày nay. |
| thông lại | Chức thuộc làm giấy việc quan ở các phủ huyện. |
| Các chức tri phủ , tri huyện coi việc từ tụng ; huấn đạo , phủ lễ sinh coi việc tế tự văn hóa ; đề lại , thông lại tra xét các văn án ; nghĩa là các chức quan trọng về hành chính , quân sự , thuế vụ cấp huyện phủ đều do người Thuận Hóa từ phủ chúa cử về nắm giữ. |
| Có lần Vương Thông định nghe theo , nhưng bọn ngụy quan Lương Nhữ Hốt dẫn việc Hưng Đạo Vương dùi thuyền giết tù binh , Vương thông lại ngoan cố chống lại. |
| Các chuyên gia giao tthông lạicho rằng , TP đang ngụp lặn trong việc chống ùn tắc giao thông và kẹt xe. |
| Đường bé nhưng lượng xe lưu tthông lạiquá lớn , có nhiều thời điểm xe ùn ùn nối đuôi nhau khiến người dân gặp nguy hiểm. |
| Đây cũng chính là lý do mà nhiệm vụ trả lời các câu hỏi của cổ đông , thực hiện đàm phán các giao dịch với nhà đầu tư cũng như giao tiếp với truyền tthông lạiđược Ma giao hết cho Martin Lau nhà phát ngôn của Tencent. |
| Tuy nhiên , ở thị trường châu Á , do ảnh hưởng khá nhiều từ quan niệm phương Đông , khán giả hay giới truyền tthông lạikhó lòng chấp nhận những cảnh giường chiếu được cho là không cần thiết. |
* Từ tham khảo:
- thông lệnh
- thông lí
- thông luồng bén giọt
- thông lưng
- thông lưu
- thông minh