| thoi thóp | trt. X. Hoi-hóp. |
| thoi thóp | - Còn thở rất yếu khi sắp chết. |
| thoi thóp | đgt. Thở rất yếu, hơi ra đứt quãng, khi nghe được khi không: Người bệnh chỉ còn hơi thoi thóp o thoi thóp thở. |
| thoi thóp | đgt, trgt Thở rất yếu khi sắp chết: Ngực còn thoi thóp, tim còn đập (Tố-hữu); Vào thăm cứ thấy chị ấy nằm thoi thóp. tt Yếu ớt: Lúa thành thoi thóp bên cồn (Chp). |
| thoi thóp | đt. Thở nhẹ nhẹ như người sắt chết: Lúa thành thoi-thóp bên cồn (Đ.thị-Điểm). |
| thoi thóp | Thở rất nhẹ khi sắp chết: Chỉ còn thở thoi-thóp một tí. |
Cụ Tú hơi thở chỉ còn thoi thóp , dùng hết sức thừa nắm chặt lấy tay con gái. |
| Hai bà cháu tôi đây thoi thóp cho đến ngày nay là nhờ nó. |
| Chị Hai hãy còn thoi thóp. |
| Bính thẫn thờ đưa mắt trông những ánh nắng thoi thóp còn lấp lánh trên khóm đào lá lăn tăn đằng góc vườn , tưởng tới bao nhiêu sự bấp bênh và cuộc đời cứ một ngày một âm u héo hắt , khó mà còn hy vọng thay đổi được. |
| Bính thẫn thờ đưa mắt trông những ánh nắng thoi thóp còn lấp lánh trên khóm đào lá lăn tăn đằng góc vườn , tưởng tới bao nhiêu sự bấp bênh và cuộc đời cứ một ngày một âm u héo hắt , khó mà còn hy vọng thay đổi được. |
| Một người đàn bà đã già đang nằm thoi thóp thở. |
* Từ tham khảo:
- thòi
- thòi lòi
- thòi lòi
- thỏi
- thỏi đất
- thói