| thói hư tật xấu | Thói tật lạc hậu, đồi bại: Các thói hư tật xấu, phong tục đồi bại hay bị lẫn với tình cảm đạo đức (Chu Văn). |
| thói hư tật xấu | ng Tính nết không tốt đã thành nếp sống: Không sao sửa được những thói hư tật xấu của đứa con; Những thói hư tật xấu đáng nguyền rủa (PhVĐồng). |
| Thực chất họ sợ sức mạnh của diễn xướng , nhất là chèo vì từ khi ra đời cho đến nay , chèo luôn là vũ khí sắc bén châm chọc đám quan lại ngu dốt , chống lại những thói hư tật xấu trong xã hội thông qua các câu hát đầy ẩn dụ và đặc biệt là các vai hề. |
| Bản quy ước của Tân Mỹ trở thành phương tiện để truyền tải , giáo dục , khuyến khích và nuôi dưỡng những giá trị văn hóa truyền thống tốt đẹp của gia đình , dòng họ , làng xã , tránh xa những thói hư tật xấu , loại bỏ những hủ tục tập quán không phù hợp , hướng tới xây dựng những quy tắc , chuẩn mực đạo đức , xã hội phù hợp với đời sống kinh tế , văn hóa , tín ngưỡng. |
| Không ai liệt kê những thất bại , những yếu kém và những thói hư tật xấu của mình. |
| Theo truyền thống , nơi thờ cúng linh thiêng cũng là nơi gia chủ kê chiếc phản vuông vức , hoặc bộ tràng kỷ để ngồi tiếp khách , nơi để bày mâm cơm cả nhà cùng ăn và cũng chính từ nơi đây , những câu chuyện nhân nghĩa , gia huấn ca – những lời răn dạy của người cha người mẹ , người ông người bà với thế hệ con cái , những điều tử tế được thốt ra từ những miệng ngọc miệng hoa trước sự chứng giám của Tổ tiên và có lẽ vì sự linh thiêng của bàn thờ Việt mà con cháu ghét sự giả dối , sợ những thóthói hư tật xấuhông dám ăn cắp , gian lận của ai. |
| Để khắc phục những tthói hư tật xấu, ông đề xuất như sau : Thần mong bệ hạ hãy tuyển chọn những người công minh trong sạch và ngay thẳng , lấy danh vị trao cho trọng trách. |
| Có nghĩa là người ta tuy ngu xuẩn đến cực điểm , nhưng đối với tthói hư tật xấucủa kẻ khác thì lại có thể kể ra rất rõ ràng , rành rẽ. |
* Từ tham khảo:
- thói quen
- thói thường
- thói tục
- thom lỏm
- thom thóp
- thòm