| thóc gạo | dt. X. Gạo thóc. |
| thóc gạo | - dt. Thóc và gạo, lương thực nói chung: cần nhiều thóc gạo nuôi quân. |
| thóc gạo | dt. Thóc và gạo, lương thực nói chung: cần nhiều thóc gạo nuôi quân. |
| thóc gạo | dt Thóc và gạo nói chung: Thóc gạo tích trữ, đói chết đầy đường (Tú-mỡ). |
| thóc gạo | dt. Nói chung về thóc, về gạo. |
| thóc gạo | Nói chung về hột thóc, hột gạo: Thóc gạo kém. |
Người bên Nghi Hồng sang vay thóc gạo , vợ cả ông chánh thường bắt nọn : Các ông xem bên Nghi Hồng có người nào nom được và chịu khó thời các ông làm mối cho một người để trông nom ruộng nương bên ấy. |
| Do đó nhà nào cũng gói ghém quần áo , nồi niêu , thóc gạo sẵn , khi có báo là vác chạy ra chôn giấu dưới cát. |
| Làng quê mình sỏi đá nhiều hơn thóc gạo , nghèo khó muôn đời ! Giọng thầy bâng khuâng nghe buồn da diết. |
| Trong Lịch sử Hà Nội , nhà sử học người Pháp Philippe Papin viết : "Cao (Thái thú Cao Biền , người Trung Quốc cai quản Tống Bình thế kỷ IX) đã chấm dứt tình trạnh lộn xộn và mang thóc gạo cho dân nghèo". |
Mất mùa thóc gạo vì ai Làm dân ta chết mất hai triệu người Tàu cười (vì tích trữ gạo) , Tây khóc (bị đảo chính) , Nhật no Việt Nam hết gạo chết co đầy đường. |
| Tình cờ Trịnh My lấy được tin ủy ban thóc gạo Bắc Kỳ thành lập "kho thóc Nghĩa Xương". |
* Từ tham khảo:
- thóc lúa
- thóc mách
- thóc thách
- thọc
- thọc cổ
- thọc gậy bánh xe