| thóc mách | tt. Tọc mạch, hay tò-mò tìm hiểu việc riêng của người khác: Tính thóc-mách, người thóc-mách. // đt. Thèo-lẻo, học chuyện người nầy với người khác: Thóc-mách rách mồm (tng). |
| thóc mách | - Tò mò để biết chuyện và đem đi nói. |
| thóc mách | đgt. Thích tò mò biết chuyện riêng của người khác rồi đem kể cho người này người nọ: tính hay thóc mách o con người thóc mách. |
| thóc mách | đgt, tt Hay đem chuyện của người khác đi nói ở nhiều nơi: Cô ta có tính hay thóc mách nên không ai ưa. |
| thóc mách | đt. Hay nói lại chuyện kín của người. |
| thóc mách | Hay lục-lạo tìm kiếm để biết chuyện bí-mật của người ta: Tính hay thóc-mách. |
Luôn mười hôm ròng gìn giữ giam cầm Bính trong gian buồng này không cho Bính bế con ra khỏi nửa bước , bố mẹ Bính trước hết sợ hàng xóm thóc mách , sau sợ Bính bế con đi. |
| Cuộc đời thật trớ trêu , chẳng ai có đủ thì giờ mà dò la thóc mách xem vì lẽ gì mà một bà quyền uy như vậy lại đi mê chàng trai cày lém lỉnh. |
| Hình như ông chủ nhìn anh với con mắt khác lạ? Những người thợ cũng nhìn anh thóc mách , nghi kỵ? Cả đám trẻ con trong nhà này cũng vậỷ Tất cả chỉ mới là hình như trong sự mặc cảm vốn đã thành bản năng tự vệ của anh. |
| Có đứa thóc mách biết loáng thoáng rằng , đảng trưởng của nó đã dùng một phần số vốn lũy tiến kia cộng thêm số lãi gọi là quỹ chung kia để buôn nha phiến. |
* Từ tham khảo:
- thọc
- thọc cổ
- thọc gậy bánh xe
- thọc huyết
- thọc léc
- thọc lét