| thoang thoáng | trt. C/g. Thoáng-thoáng, cách mau-lẹ: Đi thoang-thoáng như bay; xem thoang-thoáng mấy dòng. |
| thoang thoáng | - Phớt qua nhanh chóng: Làm thoang thoáng; Đọc thoang thoáng. |
| thoang thoáng | đgt. Diễn ra mau chóng: đi thoang thoáng mà về. |
| thoang thoáng | trgt Nhanh chóng: Làm thoang thoáng một lúc. |
| thoang thoáng | bt. Thoáng qua không rõ ràng. |
| thoang thoáng | Xem “thoáng-thoáng”. |
| Anh nhớ đến nét mặt hốt hoảng đẫm nước mắt của vợ viên cai đội nghe thoang thoáng lúc được lúc mất tiếng kêu khóc tỉ tê của đứa con út , con bé lên năm thường quấn quít bên Kiên nhiều nhất. |
Ông chánh hội vỗ đùi rất mạnh , múa tay nói : Cái kiện này thế nào cũng phải được ! Vì rằng điều can hệ là biển số xe thì nom thấy rồi , có phải không , ông Trương? Ông Trương ngần ngừ mà rằng : Nhớ thoang thoáng thôi ạ. |
* Từ tham khảo:
- thoảng thoảng
- thoáng
- thoáng
- thoáng đãng
- thoáng khí
- thoáng thoáng