| thoảng | đt. Lướt qua hay bốc lên nhè nhẹ, đưa qua từ từ: Gió thoảng bên tai; nghe thoảng mùi thơm. |
| thoảng | - t. Đưa nhẹ qua : Gió thoảng; Thoảng mùi hương. |
| thoảng | đgt. Lấn lướt, phảng phất, thoáng qua nhẹ nhàng, chỉ hơi cảm thấy: thoảng mùi thơm o Cơn gió mát thoảng qua. |
| thoảng | đgt Lướt qua nhẹ nhàng: Tiếng khoan như gió thoảng ngoài (K); Thoảng bên tai một tiếng chày kình (ChMTrinh). trgt Ngay lúc đó: Dẫu chưa nên khúc, tình đà thoảng hay (TBH). |
| thoảng | đt. Lướt, đưa qua nhè nhẹ: Tiếng khoang như gió thoảng ngoài (Ng.Du). || Gió thoảng. |
| thoảng | Lướt qua, đưa qua, không nhiều, không mạnh: Gió thoảng ngoài hiên. Thoảng mùi hương. Văn-liệu: Tiếng khoan như gió thoảng ngoài (K). Hãy còn thoang-thoảng hương trầm chưa phai (K). Xa xa thoang-thoảng mùi hương (Nh-đ-m). |
| Thỉnh thoảng , nàng đứng ngay người cho đỡ mỏi lưng , rồi đưa tay áo lên lau mồ hôi ròng ròng chảy trên mặt. |
| Đến lúc trời bắt tội , nhắm mắt buông xuôi xuống âm ty liệu có gặp nhau nữa không ? Bà Thân cảm động vì những câu nói thân mật đó , thỉnh thoảng điểm một câu cười giòn và len thêm những tiếng : " Vâng !... vâng !... " như để chấm đoạn chấm câu cho bà bạn. |
rác như quên cả việc làm , vẻ suy nghĩ , thỉnh tthoảnglại đưa mắt nhìn trộm mẹ. |
| Thỉnh tthoảnglưa thưa vài cây hồng , vài cây nhài hay lơ thơ vài cây ngọc lan còn nhỏ. |
Mợ phán thì đăm đăm ngắm nghía Trác ; cậu phán thì muốn giữ ý với vợ , chỉ thỉnh tthoảngđưa mắt nhìn qua. |
| Thỉnh tthoảngmột luồng gió bấc xiên qua bầu không khí giá lạnh. |
* Từ tham khảo:
- thoáng
- thoáng
- thoáng đãng
- thoáng khí
- thoáng thoáng
- thoát