| thoái trào | - Phong trào cách mạng đã xuống. |
| thoái trào | dt. Phong trào sút kém, suy yếu: Thời kì thoái trào của cách mạng đã qua. |
| thoái trào | dt (H. trào; triều: nước biển dâng lên) Phong trào cách mạng trong một thời gian tạm thời giảm sút: Chính trong thoái trào, cán bộ mới tỏ rõ hơn hết những phẩm chất cao quí. |
| Ngoại trừ những người mở quán kiếm lời từ cao điểm thị trường , thì những quán trà sữa có đầu tư , nhất là theo chuỗi , cần đặc biệt chú trọng định hình thương hiệu để vẫn sống được khi trào lưu tthoái trào. |
| Từ quý II/2017 đến nay , thị trường BĐS tại Đà Nẵng có dấu hiệu trầm lắng , các hoạt động giao dịch diễn ra với tốc độ chậm hơn , giá BĐS tại một số khu vực gần như không có sự gia tăng , nhưng theo nhiều chuyên gia BĐS đây không phải là tthoái tràomà đây là sự thu mình tạm thời để chuẩn bị tăng tốc trong thời gian tới. |
| Hai lần liên tiếp vắng mặt ở các giải đấu lớn cho thấy một sự tthoái tràorõ rệt trong cách làm bóng đá của quốc gia này. |
| Tâm xuất hiện muộn hơn thời vàng son của nhạc Việt một chút , có thể xem như ở giai đoạn tthoái tràoLàn Sóng Xanh , và nếu cô có đoạt giải này giải kia ở đây , cũng xem như là người khép lại giai đoạn hoàng kim vừa nói. |
| Tôi tin khi trào lưu về bolero trên truyền hình tthoái tràođó là lúc bolero thật sự tồn tại trên sân khấu , trên thị trường giải trí còn bây giờ nó chỉ đang là "hiện tượng truyền hình" , chưa thực sự nuôi sống phần lớn nghệ sĩ đâu. |
| Nhiều loại hình nghệ thuật dân tộc ngày càng tthoái tràovì luôn giữ một tư duy cũ kỹ , xa rời quần chúng do không có sự cập nhật nội dung mang tính thời đại để phù hợp với xã hội cuộc sống ngày nay. |
* Từ tham khảo:
- thoại
- thoại kịch
- thoàn
- thoán
- thoán đoạt
- thoán nghịch