| thoái thác | - đgt. Kiếm cớ từ chối, không làm điều người khác yêu cầu: thoái thác nhiệm vụ được giao. |
| thoái thác | đgt. Kiém cớ từ chối, không làm điều người khác yêu cầu: thoái thác nhiệm vụ được giao. |
| thoái thác | đgt (H. thác: mượn cớ) Tìm cớ để không nhận làm việc gì: Đồng bào Mường lúc đầu tìm cách thoái thác (NgTuân); Ai đến dạm hỏi, tôi cũng kiếm cớ thoái thác (NgCgHoan). |
| thoái thác | đt. Mượn cớ để mà lui, mà từ-chối. |
| Loan tìm cớ thoái thác : Thưa cô , khác nhà chớ có khác gì đâu. |
Đã lắm lúc , Chương tự lấy làm đáng tức cười và toan đứng dậy chào bà phủ để đi về , thoái thác là mình nhức đầu. |
| Nàng đương tìm lời dịu dàng để thoái thác , thì Minh tưởng nàng bằng lòng , tiếp luôn : Thưa bà , tôi một thân trơ trọi ở trên đời thì không còn sợ xảy ra sự gì nữa. |
Rồi Nga bàn " tổ chức một cuộc " đi chơi Gô đạ Nhưng Hồng thoái thác nhức đầu , xin ở nhà. |
| Ông giáo không thể thoái thác trách nhiệm chủ nhà , tìm cách gợi chuyện. |
Yêu cầu đặt ra rõ ràng quá , ông giáo không có cách nào thoái thác. |
* Từ tham khảo:
- thoái ti tam xá
- thoái trào
- thoái vị
- thoại
- thoại kịch
- thoàn