| thoái chí | đgt. Nhụt chí, mất hết ý chí, muốn bỏ dở việc đang làm, vì gặp khó khăn trở ngại: mới gặp khó khăn đã thoái chí o Không nên thoái chí vì thất bại bước đầu. |
| thoái chí | tt (H. chí: lòng muốn) Không có chí tiếp tục công việc của mình: Trước khó khăn, anh đã thoái chí. |
| Chàng thoái chí với kiếm cung. |
* Từ tham khảo:
- thoái hôn
- thoái lui
- thoái ngũ
- thoái thác
- thoái thủ
- thoái ti tam xá