| thoá mạ | đt. Mắng nhiếc, dùng lời lẽ nặng-nề nhục-mạ người: Thoá mạ người cách công-khai thì có tội. |
| thoá mạ | đgt. Nói ra những lời xúc phạm, sỉ nhục quá mức: Không nên thoá mạ người ta như thế o Thoá mạ người thi hành công vụ là phạm tội. |
| thoá mạ | đgt (H. thoá: nhổ vào; mạ: chửi) Nhổ vào mặt mà chửi mắng: Những câu công kích, thoá mạ rất khắc bạc (ĐgThMai); Tên việt gian bị nhân dân thoá mạ. |
| thoá mạ | Nhiếc mắng: Những kẻ bất-hiếu bị người ta thoá-mạ. |
| Người mẹ mà Loan yêu nhất đời , mà Loan vì muốn cho vui lòng , hy sinh cả hạnh phúc ái tình , ngờ đâu lại là người thốt ra những câu trách móc , thoá mạ Loan như thế. |
* Từ tham khảo:
- thoải
- thoải mái
- thoải thoải
- thoái
- thoái bộ
- thoái chí