| thiểu não | tt. Đau-đớn, buồn-rầu, tiều-tuỵ: Mặt thiểu-não, bộ trông thiểu-não hết sức. // (R) đt. Gây đau-đớn buồn rầu cho người: Kể đà thiểu-não lòng người bấy nay (K). |
| thiểu não | - t. 1 (cũ). Buồn rầu, đau khổ. 2 Có dáng vẻ khổ sở, trông đáng thương. Trông ủ rũ, thiểu não. Vẻ mặt thiểu não. |
| thiểu não | tt. Có dáng vẻ buồn đau, tàn tạ, trông thảm hại: vẻ mặt thiểu não. |
| thiểu não | tt Buồn rầu, đau khổ: Được rày nhờ chút thơm rơi, Kể đà thiểu não lòng người bấy nay (K). |
| thiểu não | tt. Buồn rầu, đau đớn. |
| thiểu não | Đau-đớn, buồn rầu trong lòng: Thiểu-não trong lòng. Văn-liệu: Kể đà thiểu-não lòng người bấy nay (K). |
| Thấy tôi , lão hất hàm một cái , dường như ra ý hỏi mày cũng ở đây à ? rồi lão lại đứng lặng yên trở về cái dáng thiểu não và bộ mặt rầu rĩ ít thấy có ở lão xưa nay. |
| Ngày Quỷ già , Quỷ trẻ , Quỷ đực , Quỷ cái cuốn gói ra đi , bộ dạng của chúng vô cùng thiểu não. |
| Đôi mắt y thoắt trở nên dữ dội nhưng giọng nói lại mềm xuống đến thiểu não : Tôi vừa ra khỏi nhà tù , đúng hơn là trốn khỏi và ngôi nhà tôi tìm đến đầu tiên là em. |
| Vẻ mặt người đàn ông thành thật đến thiểu não , đôi gò má cao bợt bạt đi , cái miệng thanh và nhỏ như miệng con gái chắc lâu lắm không nói không cười nên héo khô héo quắt , mỗi lần chuyển động nó nhích ra nhích vào đến gượng gạo , sống mũi thẳng , cánh nhỏ cũng giống của con gái nốt. |
| Được không? Vẫn chỉ là để chiều anh thôi ử Ông vẫn đứng im , hỏi thật thiểu não. |
Giọng Tóc Ngắn càng lúc càng thiểu não : Bộ mấy bạn bắt mình nhịn đói trưa nay hả : Bắp Rang cười khà khà : Tiệm bánh ngọt đằng sau lưng đó chi ! Biết không thể năn nỉ được , mặt Tóc Ngắn sầm xuống. |
* Từ tham khảo:
- thiểu số
- thiếu
- thiếu
- thiếu bảo
- thiếu dương duy
- thiếu đất trồng dừa, thừa đất trồng cau