| thiểu năng | dt. Trạng thái cơ quan nào trong cơ thể mà không thực hiện được đầy đủ chức năng: triệu chứng thiểu năng thận. |
| thiểu năng | tt (H. thiểu: ít; năng: sức làm việc) Thiếu khả năng hoạt động: Đứa con chị ấy là một em bé thiểu năng về trí tuệ. |
"Ở Trung Quốc , nếu mình nhìn giống người Trung Quốc mà không nói tiếng Trung , người ta không bảo giờ nghĩ mình là người nước ngoài , mà họ chỉ cho rằng mình bị thiểu năng. |
IV Không chỉ trong việc làm thơ mà còn có một lĩnh vực nữa mà ở đó , cái lối sống lối làm việc bất chợt , tuỳ tiện , có lúc như là thiểu năng bạc nhược ở Tế Hanh có dịp bộc lộ đầy đủ , đồng thời đằng sau đó , ở một tầng sâu hơn , lại là một Tế Hanh có vốn học khá rộng , một con người có thói quen làm nghề nghiêm túc , đã tự nguyện làm và muốn làm bằng đuợc những việc một người cầm bút phải làm. |
| thiểu năngtinh trùng là tình trạng suy giảm về số lượng , độ di động hoặc tỉ lệ hình dạng bình thường của tinh trùng. |
| Cần hiểu rõ tthiểu năngtinh trùng , để có cách phòng tránh một cách hữu hiệu , nhằm giảm thiểu tỉ lệ hiếm muộn ở nam giới. |
| Trong số những nguyên nhân gây vô sinh cho nam giới chủ yếu là do tthiểu năngtinh trùng. |
| Cách xác định tthiểu năngtinh trùng Thông thường xác định ban đầu nguyên nhân là vô sinh nam. |
* Từ tham khảo:
- thiếu
- thiếu
- thiếu bảo
- thiếu dương duy
- thiếu đất trồng dừa, thừa đất trồng cau
- thiếu điều