| thiểu số | dt. Số ít, con số nhỏ-nhoi: Dân-tộc thiểu-số; ở xóm đó, thiểu-số là dân trí-thức khá-giả, còn hầu hết là người nghèo khó bần-cùng. |
| thiểu số | - dt. Số ít; trái với đa số (số nhiều): thiểu số phục tùng đa số. |
| thiểu số | dt. Số ít; trái với đa số (số nhiều): thiểu số phục tùng đa số. |
| thiểu số | dt (H. thiểu: ít; số: số đếm) Số ít người: Trong quốc hội nước ấy, phe thiểu số đã thua; Thiểu số phải phục tùng đa số (HCM). tt Nói dân tộc ít người so với một dân tộc chiếm đa số trong một nước: Nước Việt nam có nhiều dân tộc thiểu số như Thái, Tày, Mường, Nùng. |
| thiểu số | dt. Số ít. phái thiểu-số, phái giữ số ít đảng viên trong đảng cách-mạng ở Nga trước kia. |
| thiểu số | Số ít: Bỏ phiếu bị thiểu-số. |
| Quá trưa , rất nhiều người còn đang băn khoăn không hiểu ông biện muốn gì , ám chỉ đe dọa ai , mình ở trong đa số bị bóc lột hay thiểu số cơ hội , thì các trai tráng trật tự đã đến bao vây mười một nhà mới làm giàu nhờ buôn muối , tịch thu tất cả tài sản đem ra chia đều cho những gia đình túng khổ nhất. |
| Như có một lần tôi hỏi anh Huệ : Sức ta bao nhiêu mà đòi chống với tất cả dân chúng hai phủ ? Phải làm gì ư ? Theo ý tôi , phải làm thế nào để giảm bớt đến mức tối thiểu số kẻ thù của ta. |
Thử hỏi thứ " bình yên " lâu dài của Nam Hà do sử quan nhà Nguyễn nhắc đến như thế nào ? Thứ bình yên của một thiểu số con vua cháu chúa và bọn công thần nối nhau đời đời hưởng mọi tiện nghi xa hoa , mặc gấm đoạn , đồ dùng toàn mâm đồng , thau bạc , chén dĩa sứ Tàu , hay thứ " bình yên " của đám đông chịu đủ thứ sưu dịch thuế khóa ? Sự tham tàn của tầng lớp thống trị đã lên đến cực độ , mà nơi dân chúng bị bóc lột nặng nề nhất là ở mấy phủ Quảng Nam , Quy Nhơn. |
| Hồi anh ở Việt Nam , ai cũng nghĩ anh người dân tộc thiểu số mới xuống núi. |
| Tuy là thiểu số , người Sikh đã đạt được khá nhiều thành tựu về kinh tế và chính trị ở đất nước này. |
74 Ô Hử : tên tộc thiểu số ở vùng núi Ô Hử thuộc huyện Hoành , tỉnh Quảng Tây (CMTB2 , 24a dẫn Hậu Hán Thư và Nam Châu Dị Vật Chí cũng ghi Ô Hử ở phía nam Quảng Châu , phía bắc Giao Châu). |
* Từ tham khảo:
- thiếu
- thiếu bảo
- thiếu dương duy
- thiếu đất trồng dừa, thừa đất trồng cau
- thiếu điều
- thiếu gì