| thiết nghĩ | đt. Trộm nghĩ, lời mở đầu một câu bày-tỏ ý-kiến riêng vừa nghĩ ra: Thiết-nghĩ ta không nên gắt-gao lắm đối với trẻ-thơ. |
| thiết nghĩ | - Cg. Thiết tưởng. Nghĩ theo ý riêng. |
| thiết nghĩ | đgt. Từ dùng để biểu thị điều sắp nói tới chỉ là ý kiến riêng của người nói nhằm trao đổi một cách khiêm nhường với người đối thoại, có nghĩa "theo tôi nghĩ": Vấn đề này, thiết nghĩ cần gạt ra để bàn bạc sau. |
| thiết nghĩ | đgt Có ý nghĩ (nói một cách khiêm tốn): Tôi thiết nghĩ anh không nên làm thế. |
| thiết nghĩ | đt. Trộm nghĩ, nghĩ theo ý riêng. || Tôi thiết-nghĩ. |
| thiết nghĩ | Theo ý riêng nghĩ trộm: Tôi thiết-nghĩ rằng. |
Độ kiếm lời an ủi bạn : Đã như thế này rồi tôi thiết nghĩ chỉ còn một cách là quên đi. |
| Ta hãy thiết nghĩ đến ăn đã. |
| Tôi thiết nghĩ không những chỉ có hai cách như sư cô tưởng , sư cô nghĩ xem. |
| Có khi nàng ngờ rằng chỉ vì sợ người vợ lẽ mà cha vờ ghét mình , vờ lãnh đạm với mình , chứ trong thâm tâm , cha vẫn yêu quý , vẫn săn sóc , vẫn tha thiết nghĩ đến tương lai của mình. |
| Người ngoài nghĩ thế đã không nên , để những người thân thiết nghĩ thế là tự tách mình ra khỏi người ta. |
| thiết nghĩhĩ nêu ta có chỉnh trang nhà cửa , mua bán sắm sửa cái này cái nọ , cho cửa nhà vui vẻ chẳng qua cũng chỉ là theo truyền thống của dân tộc , lập lại cái nguyện vọng chung của dân tộc , nếu không có lợi thì cũng chẳng có gì là hại. |
* Từ tham khảo:
- thiết võng thủ ngư
- thiết quân luật
- thiết tha
- thiết thạch
- thiết thân
- thiết thực