| thiết mộc | dt. X. Tương (thực). |
| thiết mộc | - d. Tên gọi chung các loại gỗ quý rất cứng (ví như sắt). Đinh, lim, sến, táu là hạng thiết mộc. Dùng toàn thiết mộc để làm cột, kèo. |
| thiết mộc | dt. Tên gọi chung các loại gỗ quý, cứng và bền (ví như sắt): Đinh, lim, táu, sến thuộc loại thiết mộc. |
| thiết mộc | dt (H. thiết: sắt, mộc: gỗ) Thứ gỗ rất cứng và tốt: Đinh, lim, sến, táu là những thiết mộc. |
| thiết mộc | Thứ gỗ dắn bền như sắt: Đinh, lim, sến, tàu, là bốn thứ thiết-mộc. |
728 Oa Khoát Đài : hay Oát Ca Đài (đời Thanh đổi gọi là Ngạc Cách đức Y) là phiên âm tên vua Mông Cổ Ô gô đây là con trai thứ ba của Thành Cát Tư Hãn , thiết mộc Chân (Têmugin) , lên ngôi năm 1228. |
| Nguyên Thành Tông tức là thiết mộc Nhĩ (Tamur) lên ngôi , ra lệnh bãi binh đánh Đại Việt. |
| Đặc biệt , các thương hiệu nổi tiếng như Vietceramics , Niro Ceramic , Grohe , Daikin , Aconcept , Malloca , Urban Design , Tthiết mộcáp dụng chương trình ưu đãi nội thất lên đến 40% (chỉ áp dụng cho khách hàng nhận nhà trong năm 2017). |
| Cây trầu bà , còn gọi hoàng tâm điệp , tthiết mộclan Thiết mộc lan cũng có khả năng làm sạch không khí và tạo cảm giác thư thái để có một giấc ngủ sâu cho chủ nhân căn phòng. |
* Từ tham khảo:
- thiết nghiên ma xuyên
- thiết võng thủ ngư
- thiết quân luật
- thiết tha
- thiết thạch
- thiết thân