Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
thiên tải
dt. Ngàn năm. // Thời-gian thật lâu:
Thiên-tải nhứt thì
(ngàn năm một thuở)
.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
thiên tải
dt.
Nghìn năm:
thiên tải nhất thì.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
thiên tải
Nghìn năm:
Thiên-tải nhất thì
.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
-
thiên tải nhất thì
-
thiên táng
-
thiên tào
-
thiên tạo
-
thiên tân vạn khổ
-
thiên thạch
* Tham khảo ngữ cảnh
Thùy tri
thiên tải
hậu ,
Thanh sử hữu [44a] dư ai.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
thiên tải
* Từ tham khảo:
- thiên tải nhất thì
- thiên táng
- thiên tào
- thiên tạo
- thiên tân vạn khổ
- thiên thạch