| thiên tào | dt. Nh. Thiên-đình. |
| thiên tào | Nh. Thiên đình. |
| thiên tào | dt (H. thiên: trời; tào: chỗ vua quan làm việc) Triều đình trên trời, theo mê tín: Khói lên đến tận thiên tào, Ngọc hoàng phán hỏi: Mụ nào đốt rơm (cd). |
| thiên tào | dt. Nht. Thiên-đình. |
| Thú vui ở nhân gian chẳng kém gì ở thiên tào , đừng nên cho chốn trần hoàn là chật hẹp". |
| Chuyện Phạm Tử Hư lên chơi thiên tào Phạm Tử Hư quê ở Cẩm Giàng , (1) là một người tuấn sảng hào mại không ưa kiềm thúc. |
Dương Trạm lại kể cho Tử Hư nghe những thú vui ở trên thiên tào , hơn ở cõi trần nhiều lắm , và bảo nhà ngươi nên cố gắng sửa mình chuốt nết , tự nhiên có ngày được lên ở trên ấy ; như ta đây cũng là một cái duyên may mắn khác thường. |
| Còn như việc lên chơi thiên tào , có hay không có , hà tất phải gạn gùng đến nơi đến chốn làm gì? Chú thích : * Nguyên văn : Phạm Tử Hư du Thiên tào lục. |
* Từ tham khảo:
- thiên tân vạn khổ
- thiên thạch
- thiên thai
- thiên thanh
- thiên thặng
- thiên thần