| thiên tạo | tt. Nh. Thiên-tác. |
| thiên tạo | - Có một cách tự nhiên, không phải do người làm ra. |
| thiên tạo | tt. Do tự nhiên tạo ra: hang động thiên tạo. |
| thiên tạo | tt (H. thiên: tự nhiên; tạo: làm ra) Sinh ra tự nhiên, không phải do bàn tay của con người: Phật Quan âm thiên tạo một toà, bốn bề như gấm như hoa (Vũ Phạm Hàm). |
| thiên tạo | tt. Tự-nhiên sinh ra. |
| thiên tạo | Tự-nhiên mà tạo-lập ra: Hang thiên-tạo. |
| Dạo bước trên những con đường bê tông sạch đẹp quanh đơn vị , chúng tôi cảm nhận được sự khang trang , với không gian trong lành , thoáng đãng và vẻ đẹp hài hòa giữa môi trường thiên nhiên và cảnh quan tthiên tạonơi đây. |
| Giữa vùng đồng bằng sông nước , những gò đống ấy không phải do tthiên tạo, mà do con người tạo nên trong lịch sử. |
| Vịnh Hạ Long được vinh danh trên bản đồ du lịch thế giới với những kỳ quan tthiên tạonon xanh nước biếc , với hàng ngàn đảo đá lung linh xinh đẹp giữa một vùng trời nước bao la và những cánh buồm tươi màu nắng. |
* Từ tham khảo:
- thiên thạch
- thiên thai
- thiên thanh
- thiên thặng
- thiên thần
- thiên thẹo