| thiên thạch | dt. Vật thể thường bằng đá hoặc kim loại, từ khoảng không vũ trụ rơi vào Trái Đất. |
| thiên thạch | dt (H. thiên: tự nhiên; thạch: đá) Vật thể rơi từ trên không xuống mặt đất: Một tảng thiên thạch rơi giữa rừng. |
| Mặc dù nhiều nhà lý luận thích tưởng tượng rằng tất cả các phim Pixar đều diễn ra trong một vũ trụ duy nhất , mỗi bộ phim của hãng đều diễn ra trong thế giới độc lập , sáng tạo , như bãi đá ngầm với những con cá biết nói chuyện hay một vũ trụ khác nơi loài khủng long không chết bởi sự va chạm của các tthiên thạchlên bề mặt Trái đất. |
| Tại Arizona , du khách có thể ghé thăm thành phố Flagstaff để tận mắt xem hố khổng lồ do một tthiên thạchrơi xuống trái đất cách đây 50.000 năm. |
| Đại gia Xuân Trường tặng mảnh tthiên thạch600.000 USD cho chùa Tam Chúc , Hà Nam. |
| Đại gia Xuân Trường mua mảnh tthiên thạchhơn 600.000 USD tặng chùa Tam Chúc Tờ Fox News đưa tin , trong phiên giao dịch ngày 19/10 tại Trung tâm đấu giá RR Auction (bang Boston , Mỹ) , mảnh thiên thạch nặng khoảng 5kg có tên gọi Mảnh ghép Mặt Trăng , đã được đấu giá thành công với giá 612.500 USD (14 ,3 tỷ đồng). |
| CEO Aerolite Meteorites đơn vị sở hữu mảnh tthiên thạch, cho biết mẫu vật đã được bán cho một đại diện làm việc cho khu quần thể chùa Tam Chúc tại tỉnh Hà Nam , Việt Nam. |
| Theo trung tâm đấu giá RR Auction , đây là mảnh tthiên thạchnguồn gốc Mặt Trăng có kích thước lớn nhất từ trước đến nay được rao bán đấu giá với mức khởi điểm là 500.000 USD (11 ,7 tỷ đồng). |
* Từ tham khảo:
- thiên thanh
- thiên thặng
- thiên thần
- thiên thẹo
- thiên thể
- thiên thính