| thiên thể | dt. Tinh-tú, tiếng gọi chung tất-cả các vì sao và mặt trời, mặt trăng. |
| thiên thể | - dt. Tên gọi chung cho các ngôi sao, các hành tinh: phát hiện ra một thiên thể mới. |
| thiên thể | dt. Tên gọi chung cho các ngôi sao, các hành tinh: phát hiện ra một thiên thể mới. |
| thiên thể | dt (H. thiên: trời; thể: thân mình) Tinh tú trong không gian vũ trụ nói chung: Càng ngày loài người càng phát hiện những thiên thể mới. |
| thiên thể | dt. Tinh-tú trên trời. |
| (Về sau , nhà Trần [8a] phong là Khai thiên thể Đạo Thánh Vũ Thần Triết Hoàng Đế). |
| Các quan dâng tôn hiệu là Hiến thiên thể Đạo Đại Minh Quang Hiếu Hoàng đế. |
| Các quan dâng tôn hiệu là Thống thiên thể Đạo Nhân Minh Quang Hiếu Hoàng Đế. |
| Đại xá. Các quan dâng tôn hiệu là Hiến thiên thể đạo khâm minh nhân hiếu hoàng đế |
| Dâng tôn hiệu là Kế thiên thể Đạo Hiển Đức Thánh Công Khâm Minh Văn Tư Anh Duệ Triết Chiêu Hiến Kiến Trung Văn Hoàng Đế , miếu hiệu [57a] là Thái Tông. |
| Copernicus xuất bản cuốn sách De Revolutionibus Orbium Coelestium , tạm dịch là Sự chuyển động quay của các tthiên thể, khi ông 70 tuổi và đang nằm hấp hối.Ý tưởng của Copernicus phải mất gần một thế kỷ mới được chấp nhận. |
* Từ tham khảo:
- thiên thời
- thiên thu
- thiên thu vạn cổ
- thiên thủ thiên nhãn
- thiên thượng địa hạ
- thiên tiên