| thiên thời | dt. Thời trời, cơ-hội thuận-lợi cho một việc làm to, một trong ba yếu-tố căn-bản để thành-công: Thiên-thời, địa-lợi, nhơn-hoà. // Tiết trời, tên chứng bịnh làm ỉa mửa riết đến chết: Bịnh thiên-thời. |
| thiên thời | - Thời cơ thuận lợi : Thiên thời, địa lợi, nhân hòa là ba điều kiện để thắng địch. Bệnh thiên thời. Bệnh dịch xảy ra theo thời tiết. |
| thiên thời | dt. 1. Điều kiện thuận lợi: Thiên thời, địa lợi, nhân hòa là các điều kiện quan trọng trong phép dùng binh. 2. Điều kiện thời tiết, khí hậu: bệnh thiên thời. |
| thiên thời | dt (H. thiên: tự nhiên; thời: lúc) Lúc thuận lợi cho một công việc: Thiên thời, không quan trọng bằng địa lợi, mà địa lợi không quan trọng bằng nhân hoà (HCM). |
| thiên thời | dt. Nói chung bốn mùa, tiết trời. Bệnh thiên-thời, bịnh dịch tả. |
| thiên thời | Tiết trời: Bệnh thiên-thời. |
| Từ thời Đinh đến Lý , diễn xướng , dân vũ được thiên thời địa lợi nhân hòa nhưng gần cuối đời Trần , dù Đại Việt có chữ viết , có chủ quyền nhưng hát xướng bị coi rẻ khi triều đình lấy Nho làm quốc giáo , lấy tư tưởng Nho làm tư tưởng chính thống , coi thường các sáng tạo dân gian. |
| Đánh bại nhà Tây Sơn , Nguyễn Ánh lên ngôi năm 1802 , lấy niên hiệu là Gia Long , cho chuyển kinh đô vào Huế , đổi phủ Phụng thiên thời Lê thành phủ Hoài Đức. |
Cam Mộc thong thả bảo Công Uẩn rằng : "Tôi thấy thiên thời nhân sự như thế , cho nên mới dám phát ngôn. |
| "Sách xưa có [81a] câu : "Việc người tốt thì thiên thời hòa". |
| Nhiều chuyên gia phân tích cho rằng , tiến trình đàm phán Brexit kéo dài sẽ gây bất lợi cho Anh hơn là EU , bởi nếu xét về các yếu tố tthiên thời, địa lợi , nhân hòa thì London đang rơi vào thế bất lợi hơn. |
| Đại sư phong thủy Viên Thiên Cương Viên Thiên Cương chính là người từng xem tướng cho Võ Tắc Tthiên thờitrẻ và khẳng định sau này bà sẽ là người đại phú đại quý. |
* Từ tham khảo:
- thiên thu vạn cổ
- thiên thủ thiên nhãn
- thiên thượng địa hạ
- thiên tiên
- thiên tỉnh
- thiên tính