| thích dụng | tt. Hợp với sự cần-dùng, vừa xài: Nhiều kiểu xe chế-tạo ở các nước tiền-tiến chỉ thích-dụng cho dân các nước hậu-tiến. |
| thích dụng | - Thích hợp để dùng vào việc gì. |
| thích dụng | tt. Thích hợp cho việc sử dụng vào việc gì: Quyển sách thích dụng cho nữ thanh niên. |
| thích dụng | tt (H. thích: hợp với, tiện; dụng: dùng) Hợp với việc dùng: Tài liệu này thích dụng cho học sinh trung học. |
| thích dụng | Hợp với sự dùng. |
| thích dụng | Vừa hợp với sự dùng: Quyển sách này thích-dụng cho học-trò còn trẻ tuổi. |
| Vua lấy làm thương xót , sai trung thư san định luật lệnh , châm chước cho thích dụng với thời thế , chia ra môn loại , biên thành điều khoản , làm thành sách Hình thư của một triều đại , để cho người xem dễ hiểu. |
* Từ tham khảo:
- thích giáo
- thích hoàng liên
- thích hợp
- thích khách
- thích khẩu
- thích lá thuôn