Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
thìa lia
tt
. Ở vị trí chìa ra ngoài, gây vướng víu:
Cành cây nằm thìa lia ra ngoài lối đi.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
-
thích
-
thích
-
thích
-
thích Bắc Bộ
-
thích chí
-
thích dụng
* Tham khảo ngữ cảnh
Một tay tì trên đầu gối , một tay tì gần sát mặt nong , nàng t
thìa lia
đưa chiếc sàng ; hai cánh tay rất dẻo.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
thìa lia
* Từ tham khảo:
- thích
- thích
- thích
- thích Bắc Bộ
- thích chí
- thích dụng