| thị trường | dt. Nơi buôn-bán, chỗ tiêu-thụ hàng-hoá: Chiếm thị-trường, tìm thị-trường. (R) Cuộc buôn-bán: Chi-phối thị-trường, thị-trường lên xuống không chừng. |
| thị trường | - d. 1. Nơi tiêu thụ hàng hóa : Xưa thực dân Pháp định biến Đông Dương thành thị trường độc chiếm của chúng. 2. Quan hệ trao đổi hàng hóa giữa các thương nhân, các tập đoàn, trong điều kiện hàng hóa phải bán cùng một giá trong cùng một thời gian : Giá dầu mỏ tăng trên thị trường thế giới. Thị trường dân tộc. Nền kinh tế của một nước đã đi đến chỗ thống nhất, không có thế lực phong kiến cát cứ các địa phương. - (lý) Khoảng không gian mà mắt trông thấy được khi nhìn qua một dụng cụ quang học. |
| thị trường | dt. 1. Hoạt động mua bán, trao đổi hàng hoá nói chung: giá cả ngoài thị trường o thị trường quốc tế. 2. Nơi thường xuyên tiêu thụ hàng hoá: tranh giành thị trường. |
| thị trường | dt (H. thị: chợ; trường: chỗ tụ họp đông người) 1. Nơi tiêu thụ hàng hoá: Công nghiệp nếu phát triền phải có thị trường (Trg-chinh) 2. Việc trao đổi hàng hoá: Phải tăng cường quản lí thị trường (PhVĐồng) 3. Quan hệ trao đổi hàng hoá giữa các thương nhân, các tập đoàn: Mở rộng thị trường với các nước trong khối ASEAN. tt Thuộc về quan hệ trao đổi hàng hoá: Sự phát triển vũ bão của nền kinh tế thị trường (Ng. Khải); Các mặt trái của kinh tế thị trường (Đỗ Mười). |
| thị trường | dt (H. thị: nhìn; trường: nơi xảy ra) Khoảng không gian mà mắt có thể trông thấy: Thị trường người cận thị được mở rộng ra nhờ có kính. |
| thị trường | dt. Chỗ, nơi buôn bán, giao-dịch: Vấn đề thị-trường tiêu-thụ là vấn-đề cay chua nhất trong nền thương mãi. || Thị-trương tự-do. Thị-trường tiền-tệ. Thị-trường lao-công. Thị-trường vàng. |
| thị trường | Chỗ buôn-bán: Các hải-cảng là nơi thị-trường. |
| Họ không gùi muối ra trại đổi hàng nữa vì đã bị đám con buôn người Kinh tranh giành thị trường , nhưng cả đến bắp ngô , măng le , thị rừng cũng biến mất trên các chợ nhỏ vẫn thường họp mỗi sáng ở bìa rừng. |
| Thoát khỏi tai họa vì tình thì giờ đây , thời buổi kinh tế thị trường , lại vì tiền mà nó bị đầu độc ! Bính nghĩ thế vì có lần cô nghe bà con nói nhỏ : “Lão Tỉ chỉ muốn cho cái cây ấy chết. |
| Chuyển sang nền kinh tế thị trường anh thực sự khốn khổ vì chức vụ anh đang nắm giữ ; Nhiều lần anh đã làm đơn xin từ chức để chuyển sang làm khoa học thuần túy nhưng cấp trên không cho vì lý do anh là nhà khoa học giỏi , anh có uy tín trong nước cũng như trên trường quốc tế. |
| Tôi hỏi mà trong đầu nghĩ thầm rằng ông này chắc học nhiều quá phát cuồng , hoặc thị trường việc làm ở Ấn Độ giờ quá cạnh tranh. |
"Tao đã đầu tư một đống tiền vào đây : nghiên cứu thị trường , học tiếng. |
Trước sự tấn công của kinh tế thị trường , bao nhiêu giá trị thay đổi huống chi là giới cầm bút? Từ lúc nào không rõ , trong đám bạn bè chúng tôi , sự khảng tảng bắt đầu xuất hiện , và tới giữa những năm tám mươi , thì tán loạn mỗi người một phương ; thậm chí có khi vẫn là người ấy , và anh ta vẫn quanh quẩn giữa đám làm nghề , nhưng đã hoá ra "không phải mình nữa" , tự mình mất hút ngay trong cái làng văn tưởng rất bé nhỏ này. |
* Từ tham khảo:
- thị trường chiết khấu
- thị trường chứng khoán
- thị trường hối đoái
- thị trường ngoại hối
- thị trường nguyên liệu
- tbị trường người bán