| thị trường cạnh tranh | Thị trường trên đó có nhiều người mua và nhiều người bán tự do cạnh tranh với nhau trong việc mua bán những hàng hoá tương tự. |
| Vấn đề NNKTPT có thể được nhìn nhận hẹp hơn trong điều kiện hiện nay , khi mà phần lớn các nước đều chấp nhận sở hữu tư nhân và nền kinh tế tthị trường cạnh tranhnhư là cách thức chính trong tổ chức hoạt động kinh tế. |
| Với Hệ thống thu phí tự động không dừng (ETC.One) ở lĩnh vực giao thông vận tải , Viettel đã góp phần tạo ra một tthị trường cạnh tranhhơn trong lĩnh vực trạm thu phí BOT trước đây chỉ có 2 doanh nghiệp cung cấp dịch vụ. |
| Do tthị trường cạnh tranhkhốc liệt và mâu thuẫn nội bộ trong nhiều năm qua khiến thị phần của Bibica chỉ quanh mức 8% , đứng sau gã khổng lồ Mondelez Kinh Đô (thuộc Mondelēz International) ông lớn đang sở hữu thương hiệu bánh kẹo Kinh Đô. |
| Ông có lời khuyên nào cho các doanh nghiệp nói chung và startup Việt trong ngành hàng tiêu dùng nhanh nói riêng để có thể phát triển bền vững trong bối cảnh ththị trường cạnh tranhhốc liệt như hiện tạỉ |
| Tuy nhiên , để tìm được chỗ đứng và tạo dựng thương hiệu , đặc biệt là phát triển bền vững trong bổi cảnh tthị trường cạnh tranhkhốc liệt thì các đơn vị khởi nghiệp phải lưu ý nhiều yếu tố. |
| Sự kiện sẽ quy tụ trên 40 doanh nghiệp đến từ các quốc gia như Việt Nam , Nhật Bản , Hàn Quốc , Singapore , Hồng Kong , Pháp , Trung Quốc ,... Bà Võ Thị Liễu Trâm Tổng giám đốc công ty Kim Lâm cho biết : Muốn phát triển bền vững trong tthị trường cạnh tranhkhốc liệt này , không còn cách nào khác ngoài việc liên tục đổi mới sáng tạo , đa dạng sản phẩm , phát triển những tính năng độc đáo để tạo dựng được thương hiệu. |
* Từ tham khảo:
- thị trường chứng khoán
- thị trường hối đoái
- thị trường ngoại hối
- thị trường nguyên liệu
- tbị trường người bán
- thị trường người mua