| thí nghiệm | đt. Thử cho biết ra sao, coi công-dụng ra thế nào, có những chất gì: Phòng thí-nghiệm, thí-nghiệm vi-trùng; thí-nghiệm một lý-thuyết. |
| thí nghiệm | - đg.1. Dùng thực hành mà thử một việc gì cho rõ : Thí nghiệm chương trình học mới. 2. Gây ra một hiện tượng theo qui mô nhỏ để quan sát nhằm củng cố lý thuyết đã học hoặc kiểm nghiệm một điều mà giả thuyết đã dự đoán một cách có hệ thống và trên cơ sở lý luận. |
| thí nghiệm | đgt. Làm thử theo những điều kiện, nguyên tắc đã được xác định để nghiên cứu, chứng minh...: làm thí nghiệm o dụng cụ thí nghiệm. |
| thí nghiệm | đgt (H. thí: thử; nghiệm: xem có đúng không) Vận dụng nguyên lí vào thực hành để xem có đúng không: Muốn giải đáp những vấn đề khoa học và kĩ thuật, dù lớn hay nhỏ, đều phải qua nghiên cứu, qua thí nghiệm (PhVĐồng). tt Làm thử để rút kinh nghiệm: Ruộng thí nghiệm. |
| thí nghiệm | bt. Thử và xét nghiệm cho rõ. Chiên-tranh thí-nghiệm, chiến tranh cốt đem khí-giới mới chế ra để thí-nghiệm. |
| thí nghiệm | Thử nghiệm cho rõ: Thí-nghiệm các chất hoá-học. Thí-nghiệm tài-năng để bổ-dụng quan-lại. |
| Phòng thí nghiệm rộn lên tiếng lách cách chai lọ và nồng nặc mùi hóa chất. |
| Ở đấy nàng mua một căn nhà nhỏ và một phòng thí nghiệm cho anh. |
| Từ trong phòng thí nghiệm anh kêu to sung sướng. |
Vì thế , người ăn phở muốn cho thật đúng cung cách , phải thăm dò , phải điều tra , phải thí nghiệm kỹ càng rồi mới ăn mà một khi đã chịu giọng rồi , ta có thể tin chắc rằng người đó sẽ là một người khách trung thành , cũng như một người đàn ông nghệ sĩ trung thành với hơi hướng của một người yêu , cũng như một người chồng mê vợ vì người vợ đã có tài làm một hai món khéo , ăn vào hợp giọng. |
| Chuyện là sinh viên Đại học Y Hà Nội thường có môn thực hành phẫu thuật , những con vật mang ra làm thí nghiệm thường là thỏ và chó. |
| Ðấy là cái khu dọn dẹp sẵn để nhân lấy sự thí nghiệm sau hết của một thanh quất bị bỏ quên đã lâu ngày. |
* Từ tham khảo:
- thí sinh
- thí thân
- thí thực
- thí xả
- thí xác
- thị