| thết đãi | đt. Tiếp-rước đãi-đằng cách tươm-tất: Được thết-đãi trọng-hậu. |
| thết đãi | - Nh. Thết. |
| thết đãi | đgt. Mời ăn uống thịnh soạn, hậu hĩ để bày tỏ lòng quý trọng, nói chung: làm cơm thết đãi bạn bè o mở tiệc thết đãi. |
| thết đãi | đgt Mời ăn một cách long trọng: Họ cũng tiệc tùng, thết đãi nhau (Tú-mỡ). |
| thết đãi | đt. Nói chung về sự thết, đãi khách. |
| thết đãi | Nói chung về sự tiếp rước khách-khứa. |
| Sáng hôm nay trước khi ra đi đến toà soạn nhà báo , Minh dặn Liên ở nhà chuẩn bị một bữa cơm thật tươm tất để thết đãi Văn , người bạn thân quý nhất trên đời của hai vợ chồng. |
| Nhạc cho người mang rượu thịt đến thết đãi cả hai đoàn , hẹn giờ tiếp kiến vào sáng hôm sau. |
| Yêu người vợ tấm mẳn không biết chừng nào ! Trong những giây phút gian lao như thế , vẫn chẳng nghĩ đến mình , lúc nào cũng chỉ lo chồng buồn , chồn khổ , vì thế bao giờ bán sợi rồi cũng tìm mua cho kỳ được một vài thứ để đem về nấu nướng cho chồng thưởng thức vthết đãiãi các bạn hữu ở mạn trên về qua đó hay ở Hưng Yên , Đáp Cầu sang thăm. |
| Em có bảo nó rẻ mắc bán đi , chớ biết làm sao ! Bán rồi , mua ít thức ăn cho em thết đãi bạn bè. |
| Buổi tối hôm đấy , ông dẫn tôi , Trắng và cả Barry đến nhà hàng Trung Quốc do ông sở hữu và thết đãi đủ các món đặc sản của nhà hàng , coi như là bữa tiệc chia tay nho nhỏ dành cho tôi. |
| Anh thết đãi tôi ở trong một quán hải sản sang trọng bậc nhất ở đây. |
* Từ tham khảo:
- thêu
- thêu
- thêu dệt
- thêu lêu
- thêu phượng vẽ rồng
- thêu thùa