| theo đòi | đ.t Cũng làm theo như mọi người: Theo đòi cũng thể bút nghiên, Thua em, kém chị cũng nên hổ mình (CD). |
| theo đòi | - đg. 1. Bắt chước. Theo đòi chúng bạn. 2. Chuyên chú làm một việc gì: Theo đòi bút nghiên. |
| theo đòi | - ý câu thơ nói: cứ thù phụng, đút lót ít nhiều như người đời vẫn thường làm là được |
| theo đòi | đgt. 1. Chuyên chú, kiên trì theo đuổi một công việc có tính lâu dài nào: theo đòi bút nghiên. 2. Bắt chước, làm theo một cách không phải lối: theo đòi chúng bạn. |
| theo đòi | đgt 1. Cố bắt chước người khác và làm theo: Theo đòi chúng bạn trong việc học tập 2. Chuyên chú làm một việc gì đòi hỏi công phu và sự cố gắng: Theo đòi học nghề trong nhiều năm. |
| theo đòi | Chuyên-chủ, miệt-mài: Theo-đòi bút-nghiên. |
| Tuổi ông giáo đã ngoài 45 , việc lao động chân tay sau mấy mươi năm ròng theo đòi nghiên bút , tất nhiên thật vất vả. |
| anh ấy bảo mỗi khi anh ấy hú to hay bỏ chạy là khi đó cú cảm thấy có ai đó đang cầm dao đuổi theo đòi xẻ thịt mình. |
| Tử Hư nói : Mình trần vóc tục , còn biết do lối nào mà ngoi lên được ! Chỉ mong theo đòi xe gió , được tạm lên chơi xem một chuyến , chẳng hay thầy có thể giúp cho được không? Sự đó cũng không khó. |
Lại ngoảnh bảo Hoàng rằng : Nhà ngươi theo đòi nho học , đọc sách thánh hiền , trải xem những sự tích xưa nay , há không biết lời răn sắc đẹp , cớ sao lại đi vào con đường ấy ! Liền cầm bút phê rằng : "Bỏ nết cương cường , theo đường tà dục , giảm thọ một kỷ". |
| Con gái mà theo đòi võ nghệ đã khó coi rồi , lại bằng ngần ấy tuổi mà cũng ăn trên ngồi trốc , sai phái nạt nộ đám học trò thì coi chướng quá. |
| Khi mà con bé H’Nang với tay theo đòi mẹ , khóc ầm ĩ. |
* Từ tham khảo:
- theo đóm ăn tàn
- theo đuôi
- theo đuổi
- theo gió phất cờ
- theo gót
- theo gương