| thầy tướng | dt. Người chuyên nghề xem tướng-mạo, chỉ tay để đoán vận-mạng cho người. |
| thầy tướng | - d. Người làm nghề xem tướng để đoán số mệnh. |
| thầy tướng | dt. Người làm nghề xem tướng để đoán số mệnh, theo mê tín. |
| thầy tướng | dt Người làm nghề xem tướng để đoán vận mệnh của người ta: Anh ấy nhất định không tin lời nói của lão thầy tướng đó. |
Chúng tôi phì cười : Anh này bây giờ thành ông thầy tướng chắc ! Duyên số là cái quái gì mới được chứ ? Là một sự bí mật không ai hiểu , mà chính tôi cũng không hiểu. |
| Nhưng không bệ rạc quá như bọn trên kia , bọn y tụm năm tụm ba trong những hàng vừa bán cà phê , phở , bánh trái , vừa bán cá mặn , mắm muối , gạo , củi , vừa có cả thợ may , thầy lang , thầy tướng số. |
Lúc này Trương Phụ mới nhớ đến lời thầy tướng khi gã còn nhỏ ở quê nhà : Cậu phải bớt hiếu sát , nếu không sẽ bị tuyệt tự , chôn sống. |
Nguyễn Biểu có một cái nốt ruồi ở mặt như người thầy tướng tiên đoán từ mấy chục năm trước. |
Bấy giờ có một ông thầy tướng số đến cửa xin ăn và có thể nói được những việc họa phúc. |
thầy tướng nói : Tướng quân cậy mình mạnh giỏi chưa thể lấy lời nói để cho hiểu được , vậy tôi có chùm hạt châu nhỏ , xin đưa tướng quân xem sẽ biết rõ dữ lành , tướng quân có bằng lòng xem không? Nhân lấy chùm hạt châu ở trong tay áo ra. |
* Từ tham khảo:
- thấy
- thấy ăn tìm đến, thấy đánh tìm đi
- thấy bà
- thấy bở đào mãi
- thấy bở thì đào, thấy mềm thì đục
- thấy cây không thấy rừng