| thay vì | trt. Đáng lẽ đừng làm như vậy, tiếng chọn một giải-pháp nầy để bỏ giải-pháp kia: Thay vì uống thuốc bổ, ta chọn món ăn có nhiều sinh-tố mà ăn tốt hơn. // X. Thế vì. |
| thay vì | - đgt. Thay cho, thay cái gì đó bằng một cái khác: Thay vì tiền nhuận bút, mỗi tác giả được nhận năm cuốn sách. |
| thay vì | đgt. Thay cho, thay cái gì đó bằng một cái khác: Thay vì tiền nhuận bút, mỗi tác giả được nhận năm cuốn sách. |
| thay vì | trgt Đáng lẽ là: Thay vì một nền nếp trật tự lại là sự hỗn độn. |
| thay vì | trt. Thay cho, đáng lẽ ra. |
| Nàng sẽ lấy được một người khác giàu sang phú quý , được hưởng hạnh phúc biết chừng nào ! Còn bạn ta cũng vậy , anh ta sẽ dành thì giờ quý báu kia cho tương lai , cho người anh ta yêu thương muốn sống chung đời đời thay vì phải bận tâm lo lắng cho một kẻ tàn tật báo hại đời , báo hại người như ta đây !”. |
| Nhưng chẳng hiểu sao , thay vì cầm đũa lên ăn thì chàng lại gục đầu xuống bàn , gối lên cánh tay thiếp đi lúc nào không hay. |
| Nhưng vì yêu nàng , Văn muốn cho gia đình nàng êm ấm hạnh phúc lại như xưa thay vì lợi dụng cơ hội ‘nước đục thả câu’. |
| Nhưng thay vì phẫn nộ , Kiên chỉ biểu lộ sau đó sự cam chịu , buông theo chiều gió. |
| thay vì chít ống tay áo lại cho hẹp , An lại may ống rộng theo thói quen. |
| Cậu thanh niên 19 tuổi trầm tĩnh nhưng cũng cao ngạo không kém gì anh , chỉ khác anh ở cách biểu lộ thay vì nói năng hăng hái , vung tay thêm sức cho các lời truyền đạt như Nhạc , Huệ biểu lộ lòng tự tin mãnh liệt và sự xem thường các trở ngại nguy hiểm qua lối nhìn nửa giễu cợt , nửa nghiêm nghị , qua cách nghiêng đầu lắng nghe người khác nói với một nụ cười mỉm trên môi , qua giọng nói lớn và rành rẽ từng tiếng khiến mọi điều rắc rối trước đó đột nhiên sáng tỏ , cuộc tranh luận bùng nhùng trước đó trở thành vô vị và sai lầm. |
* Từ tham khảo:
- thày
- thày lay
- thảy
- thảy
- thảy nhãn
- thảy thảy