| thắc mắc | tt. Bàn-hoàn lo nghĩ, băn-khoăn nghĩ-ngợi: Thắc-mắc vì việc nhà; đừng làm cho người ta thắc-mắc. |
| thắc mắc | - đg. (hoặc d.). Có điều cảm thấy không thông, cần được giải đáp. Thắc mắc về chính sách. Thắc mắc không được lên lương. Nêu thắc mắc để thảo luận. Những thắc mắc cá nhân. |
| thắc mắc | I. đgt. Còn chưa thông hiểu điều gì, cần được giải đáp: thắc mắc về bài giảng o Ai thắc mắc điều gì thì giữ tay phát biểu. II. dt. Điều chưa thông hiểu, cần được giải đáp: nêu thắc mắc, đề nghị thầy giáo giải đáp o không ai có thắc mắc nào nữa. |
| thắc mắc | đgt 1. Băn khoăn lo ngại: Cũng đừng thắc mắc, chớ lo lường (NgCgTrứ) 2. Có điều chưa thông: Có người còn thắc mắc về chủ nghĩa Mác Lê-nin (TrBĐằng). |
| thắc mắc | đt. Lo lắng: Thắc-mắc cả ngày. |
| thắc mắc | Nói về cái tính hay hạch-lạc bẻ-bắt: Tính hay thắc-mắc. |
Liên lại thắc mắc : Nhưn sao mình lại ví em với một ông quan án ? Vì ông ấy cũng tặng hoa cho một người mù. |
| Nhiều khi thấy sung sướng quá , anh đâm ra ngờ vực tự thắc mắc rằng : “Chắc là mình mộng rồi ! Hình như mình mù thì phải ? Người mù làm sao có thể trông thấy được nhiều cảnh rực rỡ tươi đẹp như thế kia ?”. |
Hồi chuông của xe đạp làm cắt ngang mọi sự thắc mắc của Liên. |
| Liên thắc mắc : Hay chồng ta ốm ? Liên giật mình khin hãi vì chợt nghĩ đến một chuyện. |
Liên còn đang bỡ ngỡ , thắc mắc vì sao Văn quen hai cô lạ mặt này thì cả hai cùng bắt tay chàng một cách tự nhiên thoải mái. |
Nhưng Tâm cũng không khỏi thắc mắc vẩn vơ cho thân thế ; Tâm ngửng lên nhìn nét mặt hiền từ của bà Tú , rồi quay đi , hơi e thẹn. |
* Từ tham khảo:
- thắc thẻo
- thắc thỏm
- thăm
- thăm
- thăm dò
- thăm dò địa vật lí