| thất tiết | tt. Không trọn tiết, có chồng mà lấy người khác hay bị cưỡng-hiếp: Thất-tiết với chồng. |
| thất tiết | - đg. (cũ). Không giữ được trọn tiết với chồng, theo quan niệm phong kiến. |
| thất tiết | đgt. Không giữ trọn tiết với chồng: thất tiết với chồng. |
| thất tiết | tt (H. thất: mất; tiết: sự chung thuỷ của vợ đối với chồng) Nói người phụ nữ không giữ được chung thuỷ đối với chồng: Vì một kẻ cuồng bạo mà chị đã thất tiết đối với chồng. |
| thất tiết | đt. Không giữ trọn tiết: Thất tiết với chồng. |
| thất tiết | Không giữ trọn tiết: Thất-tiết với chồng. |
| Chẳng biết lễ lạt thế nào mà quan huyện Thọ Xương cho lính đến nhà , bắt con giải lên huyện về tội thất tiết làm bại hoại phong hóa. |
| Chàng tuy giận là thất tiết , nhưng thấy nàng tự tận , cũng động lòng thương , tìm vớt thây nàng nhưng chẳng thấy tăm hơi đâu cả. |
| Tổ Thượng được vua sai lại tránh khó nhọc , thế là thất tiết ; đã nhận rồi lại hối , thế là thất tín ; lời nói giận dỗi , thế là thất lễ. |
Vua nói : "Khánh trong lòng không bình thường , nhìn trẫm có vẻ hổ thẹn , đi đứng thất tiết , nói làm trái thường. |
Sử thần Ngô Sĩ Liên nói : Linh Từ trước lấy Lý Huệ Tông là bất chính , sau lấy Trần Thủ Độ là thất tiết. |
| Ngày vu quy đã đến thì bỗng nhiên bên nhà phú hộ rêu rao tin đồn , nàng thiếu nữ không còn trong trắng , đã tthất tiết, nên bắt cô gái phải chịu tội bắt vạ của tộc làng. |
* Từ tham khảo:
- thất tinh
- thất tình
- thất trận
- thất truyền
- thất ước:
- thất vọng