| thất thất | dt. C/g. Chung-thất, tuần cúng thứ 7, đúng 49 ngày, sau ngày chết: Làm tuần thất-thất. |
| thất thất | dt. Tuần 49 ngày sau khi chết: lễ tuần thất thất. |
| thất thất | Tuần 49 ngày sau khi chết: Lễ tuần thất-thất. |
| Cứ qua mỗi giấc mơ , nhân vật Lăng Tthất thấtcủa người đẹp lại có một tạo hình mới , từ cổ trang cho đến hiện đại. |
* Từ tham khảo:
- thất thế
- thất thểu
- thất thểu như cò phải bão
- thất thiệt
- thất thiệt
- thất thổ li hương