| thắt lưng buộc bụng | Tiết kiệm, dè sẻn trong chi tiêu, chịu đựng đói khổ để dành dụm tiền của làm việc gì (thường là việc lớn): Trong thời chiến, nhân dân ta đều có ý thức thắt lưng buộc bụng, dành dụm tiền của cho tiền tuyến. |
| thắt lưng buộc bụng | ng Tiết kiệm, tằn tiện trong tiêu pha để dành tiền làm việc có ích: Tôi thắt lưng buộc bụng dành dụm (Ng-hồng). |
| thắt lưng buộc bụng |
|
| thắt lưng buộc bụng |
|
| Và bao nhiêu những việc đã qua dần dần hiện ra mờ mờ nhân ảnh trước đôi mắt lệ nhoà : cái đêm hẹn ước đầu tiên , gặp mưa rào trên con đường vắng tanh vắng ngắt đi vào Bách Thú ; những lời trách móc phản đối của gia đình ; bao nhiêu là hi sinh của người đàn bả quyết tâm theo một người chồng mang tiếng là hư hỏng bị cả họ hàng khinh khi ; những ngày đầu chung sống thắp một ngọn đèn dầu ở trong màn viết một bài truyện lấy năm đồng bạc ; những lời ong tiếng ve của ruột thịt bạn bè khi thấy vợ đem bán hết cả tư trang ; rồi tiếp đó là những ngathắt lưng buộc bụng.ng , một nắng hai sương , xây dựng cơ đồ để mong mở mày mở mặt với người ; những ngày tao loạn vợ chồng con cái lang thang đi sát vào nhau trên sông Máng để cho gió khỏi thổi bay đi ; những ngày hồi cư thức khuya dậy sớm , vợ chồng heo hút với nhau , chồng có khi cáu bẳn , chơi bời hư hỏng , nhưng vợ thì cứ chịu đựng , cứ thui thủi ở nhà dạy con và lo lắng miếng ăn giấc ngủ cho chồng từng li từng tí. |
| Sau quãng đời tuổi trẻ vất vả cực nhọc , làm ngày làm đêm , thắt lưng buộc bụng , thậm chí không dám lập gia đình , nhiều người cuối cùng cũng chạm tới giấc mơ "có nhà". |
| Bà Merkel , với tư cách là người đứng đầu Liên minh Châu Âu và chủ nợ lớn nhất của Hy Lạp đã không ngừng thúc giục nước này phải đồng ý ký vào biên bảo tthắt lưng buộc bụng, bà mới đồng ý để châu Âu cho họ vay thêm. |
| Hàng hóa tăng giá người dân sẽ tthắt lưng buộc bụng, chi tiêu ít hơn , khi phần lớn tiền phải dùng cho chi tiêu thiết yếu , ngược lại sẽ khiến doanh nghiệp khó tiêu thụ sản phẩm , lợi nhuận giảm nên nộp thuế cũng giảm theo. |
| Năm 2016 , Ả rập Xê út thực hiện chính sách tthắt lưng buộc bụng, cắt giảm trợ cấp (gần 30%) do giá dầu liên lục giảm. |
| "Mọi người nói họ đã tthắt lưng buộc bụngđủ rồi" , ông nói. |
* Từ tham khảo:
- thắt ngặt
- thắt nút
- thắt ruột thắt gan
- thâm
- thâm
- thâm