| thắt nút | đt. Làm cái nút áo bằng dải hàng hay vải: Đơm khuy thắt nút. |
| thắt nút | - Buộc chặt bằng hai nút. |
| thắt nút | đgt. 1. Buộc chặt bằng hai nút: thắt nút bao tải lại. 2. Bắt đầu làm hoặc làm cho hình thành xung đột, đạt tới đỉnh điểm của mâu thuẫn: đoạn thắt nút của vở kịch. |
| thắt nút | đgt 1. Buộc hai đầu dây lại với nhau: Thắt nút chặt quá, khó gỡ 2. Gây cho tình tiết trong văn nghệ có kịch tính: Tác giả đã khéo gỡ đoạn thắt nút ở cuối vở kịch. |
| Cô kìa liền bộc vào trong giải yếm Mai , rồi thắt nút chặt chẽ lại mà nói rằng : Thôi thế này là không lo rơi nữa. |
| Người xách cái bẫy có con gà bị thắt nút thòng lọng cổ. |
| Là sản phẩm của dân không chuyên nhưng kết cấu kịch bản với những mâu thuẫn , cao trào , tthắt nút, mở nút được thể hiện một cách có ý đồ , tính toán và chứa đựng những thông điệp ý nghĩa. |
| Sau khi mổ phát hiện thai nhi là bé trai nặng 4 ,4 kg , có hiện tượng dây rốn tthắt nút, hai chân bị khèo , bụng cóc và đã tử vong. |
| Nếu muốn nổi bật làn da nâu , sự lựa chọn bikini màu nổi là quyết định đúng đắn Có thể thấy Madison rất ưa chuông đồ bơi màu trắng , dù trong mắt nhiều người đồ bơi màu trắng dễ gây phản cảm khi xuống nước Dồ bơi trơn chỉ với chi tiết tthắt nútnhỏ xinh nhưng cũng tôn được vòng 1 quyến rũ Ngoài bikini trơn , Madison cũng khá yêu thích kiểu áo bơi hot trend khoét hông cao quyến rũ Tâm An. |
| Thì ra chồng tôi đã lén tthắt nútáo dài của 2 mẹ từ khi nào. |
* Từ tham khảo:
- thâm
- thâm
- thâm
- thâm canh
- thâm căn cố đế
- thâm câu cao luỹ