| thất gia | dt. X. Gia-thất. |
| thất gia | - chỉ vợ chồng |
| thất gia | dt. Gia thất: Tới đây thì ở lại đây, Cùng con gái lão sum vầy thất gia (Lục Vân Tiên). |
| thất gia | dt (H. thất: nhà ở; gia: nhà) (cn. gia thất) Sự nên vợ nên chồng: Tới đây thì ở lại đây, Cùng con gái lão sum vầy thất gia (LVT); Theo đôi, theo lứa mới thành thất gia (cd). |
| thất gia | Cũng nghĩa như “gia-thất”. |
Huống hồ trong cái ngục thất gia đình của nàng còn có cái mà nàng yêu được : làm việc ; còn có người mà nàng yêu được : cha nàng. |
* Từ tham khảo:
- thất học
- thất hứa
- thất kinh
- thất kinh rụng rời
- thất lạc
- thất lật