| thập toàn đại bổ | dt. Thuốc uống, dạng nước, dùng cho người suy nhược, mới khỏi ốm. |
| thập toàn đại bổ | ng (H. đại: lớn; bổ: tăng sức khoẻ) Nói vị thuốc bổ về mọi mặt: Cụ lang ghi một đơn thuốc thập toàn đại bổ. |
| Thời gian gần đây , cánh đàn ông đua nhau săn lùng rượu giun quế vì cho rằng , đây là loại rượu tthập toàn đại bổ, phòng được nhiều căn bệnh. |
| Rước phiền toái từ rượu tthập toàn đại bổNhiều người nói rằng , trong giun quế có chứa hàm lượng protein và nguyên tố vi lượng cao nhưng ít chất béo. |
* Từ tham khảo:
- thập tử nhất sinh
- thập tự chinh
- thập vật
- thập vương
- thất
- thất