| thập tử nhất sinh | Ở tình trạng ốm nặng hoặc bị thương tích nặng đến mức suýt chết. |
| thập tử nhất sinh | ng (H. tử: chết; nhất: một; sinh: sống) Nói ốm nặng quá khó sống: Bà ốm một trận thập tử nhất sinh (Nam-cao). |
| thập tử nhất sinh |
|
| thập tử nhất sinh |
|
| Chỉ trông nét mặt im lặng và cử chỉ trang nghiêm của lão thì tôi thấy giống như lão đang đứng bên giường một ngươi bệnh thập tử nhất sinh. |
| Trong những cơn thập tử nhất sinh , một mình tôi chiến đấu với kẻ thù , nó vẫn mò theo , không hề rời tôi một bước... Nay trước lời kêu gọi của Tổ quốc lâm nguy , nó xin theo các anh ra trận tiền giết giặc , vợ chồng tôi dù thương yêu nó đến mấy cũng phải dứt ruột để cho nó theo các anh... Tía nuôi tôi khẽ dặng hắng mấy tiếng trong cổ. |
| Lưu lạc khắp xứ , trong những cơn thập tử nhất sinh , nó đã cứu tôi bao nhiêu lần thoát chết. |
| Trong bữa ăn , tôi vừa húp canh xì xụp vừa lơ đãng nghe mẹ Hà Lan kể chuyện ông nội tôi đã cứu sống bà trong một cơn bệnh thập tử nhất sinh như thế nào. |
| Em cũng không hiểu tại sao con người ta cứ phải ốm thập tử nhất sinh thì mới nhận ra chân lý. |
| Hơn bao giờ hết , chính ông nhà tôi hiểu được điều đó nên cho dù bệnh nặng , tthập tử nhất sinh, vào ra bệnh viện liên tục , nhưng hễ khỏe được chút nào thì anh ấy lại muốn được lên sân khấu biểu diễn. |
* Từ tham khảo:
- thập vật
- thập vương
- thất
- thất
- thất
- thất