| thập vật | dt. Tạp-hoá, hàng-hoá lộn-xộn nhiều món: Cửa hàng thập-vật, mua thập-vật. // Đồ vật đủ loại: Có một ngăn tủ, mà đựng đủ thứ thập-vật ở trỏng. |
| thập vật | dt. Mọi đồ vật: Cửa hàng mua bán thập vật. |
| thập vật | Mọi đồ vật: Mua thập-vật. Cửa hàng bán thập-vật. |
| Một người được triệu tập tới phiên tòa trước đó là ông Nguyễn Văn Lại Khu trưởng , khu dân cư số 15 xã Hà Thạch , người tham gia ký biên bản thu tthập vậtchứng có đơn xin vắng mặt và gửi đến tòa bản tường trình về sự việc. |
| Theo bị cáo , việc thu tthập vậtchứng , bị cáo không được ký tại phòng 301 mà được ký tại trụ sở Công an thị xã. |
| Về vấn đề thu thập chứng cứ của vụ án , trả lời HĐXX bị cáo Lâm cho rằng , sau khi bị bắt quả tang , công an thu thập chứng cứ , bị cáo cùng một số người liên quan đã thực hiện ký vào biên bản thu tthập vậtchứng ngay tại phòng 301 của nhà nghỉ. |
* Từ tham khảo:
- thất
- thất
- thất
- thất
- thất bại
- thất bảo