| thất bại | trt. Thua, hỏng, hư việc, không thành-công: Làm ăn thất-bại; thất bại, kéo binh về. |
| thất bại | - đg. (hoặc d.). 1 Không đạt được kết quả, mục đích như dự định; trái với thành công. Âm mưu thất bại. Công việc thí nghiệm bị thất bại. Thất bại là mẹ thành công (tng.). 2 Không giành được phần thắng, phải chịu thua đối phương; trái với thắng lợi. Trận đánh bị thất bại. Những thất bại trên chiến trường. |
| thất bại | đgt. 1. Bị thua đối phương trong đánh trận hoặc thi thố: bị thất bại ngoài chiến trường o Đội nhà bị thất bại. 2. Không đạt được kết quả, bị hỏng việc: âm mưu thất bại o Cuộc thử nghiệm bị thất bại hoàn toàn. |
| thất bại | tt (H. thất: thua; bại: thua) 1. Thua trận: Quân đội Pháp đã thất bại ở Việt nam 2. Hỏng việc lớn, không đem lại kết quả gì: Muôn việc thành công hoặc thất bại đều do cán bộ tốt hoặc kém (HCM). |
| thất bại | bt. Thua mất, bại: Trường-tình, thất bại trở về đây (L.tr.Lư). |
| thất bại | Thua hỏng: Buôn bán thất-bại. |
Chương phẫn chí về học , bỏ hết tính mơ mộng , vì chàng nhận ra sự mơ mộng về tình ái đã làm cho chàng thất bại về đường học vấn , thi cử. |
Hồng mỉm cười nhìn dì ghẻ như đắc thắng nhìn kẻ thất bại. |
| Những công việc anh hăng hái làm đều bị thất bại cả. |
| Vì số người ít hơn , tài ứng đối kém hơn , cha con Hai Nhiều hậm hực nuốt sự thất bại. |
| Qua hai tuần lễ dài dằng dặc vì đầy tang tóc và thất bại , đã đến lúc thành khẩn xét lại các lầm lạc để tự cứu. |
| Chúng ta gặp thất bại còn nhiều hơn trước , dân chúng sợ ta mà không phục ta , lánh xa vì không tin lời ta nói. |
* Từ tham khảo:
- thất bát
- thất cách
- thất cảnh chùy bàng
- thất chi hào li, sai chi thiên lí
- thất chí
- thất cơ